|
A/ NGÀNH HÀNG THỦY HẢI SẢN TƯƠI: |
|
Mặt hàng chủ yếu |
Loại III |
|
Loại I |
|
Mặt hàng chủ yếu |
Loại III |
|
Loại I |
|
I. Cá biển: |
Đồng/kg |
II. Cá Đồng: |
Đồng/kg |
|
Cá thu (Kiên Giang) |
50.000 |
- |
63.000 |
Cá điêu hồng (Vĩnh Long) |
22.000 |
- |
30.000 |
|
Cá chẻm (Cà Mau) |
38.000 |
- |
55.000 |
Cá hú (Tiền Giang) |
20.000 |
- |
32.000 |
|
Cá bạc má (S.Trăng-V.Tàu) |
20.000 |
- |
30.000 |
Cá trê phi (C.Thơ-Đ.Tháp) |
13.000 |
- |
20.000 |
|
Cá nục (Tiền Giang) |
15.000 |
- |
21.000 |
Cá tra (An Giang) |
10.000 |
- |
18.000 |
|
Cá ngân (K. Giang-S.Trăng) |
20.000 |
- |
30.000 |
Cá rô (C.Mau-K.Giang) |
35.000 |
- |
55.000 |
|
Cá thát lát (A.Giang-T.Ninh) |
33.000 |
- |
50.000 |
Cá sặc (C.Mau-K.Giang) |
45.000 |
- |
65.000 |
|
Cá ngừ (K.Giang-S.Trăng) |
16.000 |
- |
25.000 |
Cá lóc nuôi (Long Xuyên) |
25.000 |
- |
33.000 |
|
III. Thủy hải sản khác : |
Cá kèo (Cà Mau) |
50.000 |
- |
70.000 |
|
Tôm sú sống (Bến Tre) |
90.000 |
- |
140.000 |
IV. Hải sản phụ : |
|
Mực ống (Kiên Giang) |
60.000 |
- |
75.000 |
Nghêu (Bến Tre) |
22.000 |
|
|
|
Mực lá (Kiên Giang) |
66.000 |
- |
90.000 |
Sò lông (Bình Thuận) |
50.000 |
|
|
|
Tép bạc (C.Mau-B.Tre) |
37.000 |
- |
62.000 |
Sò huyết (Cà Mau) |
35.000 |
|
|
|
Tôm đất (C.Mau-B.Tre) |
55.000 |
- |
80.000 |
Ốc hương (Bình Thuận) |
275.000 |
|
|
|
Cua (B.Tre-C.Mau) |
100.000 |
- |
135.000 |
Ốc bươu (Bạc Liêu) |
19.000 |
|
|
|
Ghẹ (Vũng Tàu) |
80.000 |
|
|
Chem chép (Bến Tre) |
45.000 |
|
|
|
B/ NGÀNH HÀNG THỦY HẢI SẢN KHÔ: |
|
Tôm khô (Kiên Giang) |
300.000 |
- |
430.000 |
|
Khô cá khoai (Bình Thuận) |
80.000 |
- |
110.000 |
|
Mực khô (Kiên Giang) |
220.000 |
- |
310.000 |
Khô cá đao, đường (K.Giang) |
70.000 |
- |
90.000 |
|
Khô cá sặc (An Giang) |
160.000 |
- |
220.000 |
Mắm cá thu (Kiên Giang) |
70.000 |
- |
90.000 |
|
Khô cá tra (An Giang) |
48.000 |
- |
56.000 |
Mắm cá chét (Kiên Giang) |
105.000 |
- |
145.000 |
|
Khô cá đù (Kiên Giang) |
35.000 |
- |
45.000 |
Mắm ruốc (Vũng Tàu) |
13.000 |
|
|
|
Khô cá đuối (Kiên Giang) |
110.000 |
- |
130.000 |
Mắm cá sặc (An Giang) |
25.000 |
|
|
|
Khô cá lóc (Đồng Tháp) |
120.000 |
- |
190.000 |
Lạp xưởng (Tp.HCM) |
87.000 |
- |
115.000 |
|
C/ NGÀNH HÀNG RAU - CỦ - QUẢ: |
|
I. Trái cây: |
|
III. Rau lá: |
|
Lê (Trung Quốc) |
13.000 |
- |
17.000 |
Cải rổ (Tiền Giang ) |
6.000 |
|
|
|
Bom (Trung Quốc) |
13.000 |
- |
17.000 |
Cải ngọt (Tiền Giang ) |
4.000 |
|
|
|
Quýt đường (Đồng Tháp) |
15.000 |
- |
20.000 |
Cải xanh (Long An) |
4.000 |
|
|
|
Dưa hấu (Long An ) |
4.000 |
- |
6.000 |
Xà lách xoong (Long An) |
15.000 |
|
|
|
Cam sành (Vĩnh long ) |
12.000 |
|
|
Xà lách (Đà Lạt) |
5.000 |
|
|
|
Bưởi (Tiền Giang) |
12.000 |
|
|
Rau muống (TP.HCM) |
3.500 |
|
|
|
II. Củ quả: |
Nấm rơm đen (L.An-Tp.HCM) |
30.000 |
|
|
|
Bắp cải (Đà lạt) |
7.000 |
|
|
IV. Gia vị: |
|
Cải thảo (Đà lạt) |
7.500 |
|
|
Củ hành trắng (Đ.Lạt-T.Quốc) |
8.000 |
|
|
|
Củ cải trắng (Đà lạt) |
5.000 |
|
|
Củ hành đỏ (Vĩnh Long) |
20.000 |
|
|
|
Bông cải trắng (Trung Quốc) |
20.000 |
|
|
Tỏi (Trung Quốc) |
32.000 |
|
|
|
Khổ qua (Long an) |
6.000 |
|
|
Ớt hiểm (Tiền Giang ) |
15.000 |
|
|
|
Dưa leo (Long An) |
3.000 |
|
|
Chanh (Bến Tre) |
18.000 |
|
|
|
Đậu que (Đà lạt) |
7.500 |
|
|
|
|
|
|
|
Cà chua (Đà lạt) |
7.500 |
|
|
|
|
|
|
|
D/ NGÀNH HÀNG THỊT SÚC SẢN: |
|
Heo thịt (L.An-Tp.HCM) |
48.000 |
|
|
|
Đùi |
60.000 |
|
|
|
Heo nái |
39.000 |
|
|
Ba rọi |
57.000 |
|
|
|
Nạc |
58.000 |
|
|
|
|
|
|
|
E/ NGÀNH HÀNG GIA CẦM: |
|
Đùi gà (nhập khẩu) |
41.000 |
|
|
|
Gà tam hoàng nguyên con |
46.000 |
|
|
|
Cánh gà (nhập khẩu) |
57.000 |
|
|
Vịt nguyên con |
47.000 |
|
|
|
Bẹ gà (nhập khẩu) |
28.000 |
|
|
|
|
|
|