NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG - NÂNG TẦM CUỘC SỐNGCÔNG TY QUẢN LÝ & KINH DOANH CHỢ BÌNH ĐIỀN - CBD
Giới thiệu Lĩnh vực kinh doanh Tin tức An toàn thực phẩm Bảng giá hàng ngày Hỗ trợ hỏi đáp Liên hệ
Trang chủ | English
Thủy hải sản
Thịt súc sản và gia cầm
Nông sản
Rau - Củ - Quả
Thực phẩm công nghệ
Bảng giá hàng ngày
Bảng giá từ ngày 14-04-2010 đến ngày 20-04-2010

 GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI CHỢ :

A/ NGÀNH HÀNG THỦY HẢI SẢN TƯƠI:

Mặt hàng chủ yếu

Loại III


Loại I

 

Mặt hàng chủ yếu

Loại III


Loại I

I. Cá biển:

Đồng/kg

II. Cá Đồng:

Đồng/kg

Cá thu (Kiên Giang)

50.000

-

63.000

Cá điêu hồng (Vĩnh Long)

22.000

-

30.000

Cá chẻm (Cà Mau)

38.000

-

55.000

Cá hú (Tiền Giang)

20.000

-

32.000

Cá bạc má (S.Trăng-V.Tàu)

20.000

-

30.000

Cá trê phi (C.Thơ-Đ.Tháp)

13.000

-

20.000

Cá nục (Tiền Giang)

15.000

-

21.000

Cá tra (An Giang)

10.000

-

18.000

Cá ngân (K. Giang-S.Trăng)

20.000

-

30.000

Cá rô (C.Mau-K.Giang)

35.000

-

55.000

Cá thát lát (A.Giang-T.Ninh)

33.000

-

50.000

Cá sặc (C.Mau-K.Giang)

45.000

-

65.000

Cá ngừ (K.Giang-S.Trăng)

16.000

-

25.000

Cá lóc nuôi (Long Xuyên)

25.000

-

33.000

III. Thủy hải sản khác :

Cá kèo (Cà Mau)

50.000

-

70.000

Tôm sú sống (Bến Tre)

90.000

-

140.000

IV. Hải sản phụ :

Mực ống (Kiên Giang)

60.000

-

75.000

Nghêu (Bến Tre)

22.000



Mực lá (Kiên Giang)

66.000

-

90.000

Sò lông (Bình Thuận)

50.000



Tép bạc (C.Mau-B.Tre)

37.000

-

62.000

Sò huyết (Cà Mau)

35.000



Tôm đất (C.Mau-B.Tre)

55.000

-

80.000

Ốc hương (Bình Thuận)

275.000



Cua (B.Tre-C.Mau)

100.000

-

135.000

Ốc bươu (Bạc Liêu)

19.000



Ghẹ (Vũng Tàu)

80.000



Chem chép (Bến Tre)

45.000



B/ NGÀNH HÀNG THỦY HẢI SẢN KHÔ:

Tôm khô (Kiên Giang)

300.000

-

430.000

 

Khô cá khoai (Bình Thuận)

80.000

-

110.000

Mực khô (Kiên Giang)

220.000

-

310.000

Khô cá đao, đường (K.Giang)

70.000

-

90.000

Khô cá sặc (An Giang)

160.000

-

220.000

Mắm cá thu (Kiên Giang)

70.000

-

90.000

Khô cá tra (An Giang)

48.000

-

56.000

Mắm cá chét (Kiên Giang)

105.000

-

145.000

Khô cá đù (Kiên Giang)

35.000

-

45.000

Mắm ruốc (Vũng Tàu)

13.000



Khô cá đuối (Kiên Giang)

110.000

-

130.000

Mắm cá sặc (An Giang)

25.000



Khô cá lóc (Đồng Tháp)

120.000

-

190.000

Lạp xưởng (Tp.HCM)

87.000

-

115.000

C/ NGÀNH HÀNG RAU - CỦ - QUẢ:

I. Trái cây:

 

III. Rau lá:

Lê (Trung Quốc)

13.000

-

17.000

Cải rổ (Tiền Giang )

6.000



Bom (Trung Quốc)

13.000

-

17.000

Cải ngọt (Tiền Giang )

4.000



Quýt đường (Đồng Tháp)

15.000

-

20.000

Cải xanh (Long An)

4.000



Dưa hấu (Long An )

4.000

-

6.000

Xà lách xoong (Long An)

15.000



Cam sành (Vĩnh long )

12.000



Xà lách (Đà Lạt)

5.000



Bưởi (Tiền Giang)

12.000



Rau muống (TP.HCM)

3.500



II. Củ quả:

Nấm rơm đen (L.An-Tp.HCM)

30.000



Bắp cải (Đà lạt)

7.000



IV. Gia vị:

Cải thảo (Đà lạt)

7.500



Củ hành trắng (Đ.Lạt-T.Quốc)

8.000



Củ cải trắng (Đà lạt)

5.000



Củ hành đỏ (Vĩnh Long)

20.000



Bông cải trắng (Trung Quốc)

20.000



Tỏi (Trung Quốc)

32.000



Khổ qua (Long an)

6.000



Ớt hiểm (Tiền Giang )

15.000



Dưa leo (Long An)

3.000



Chanh (Bến Tre)

18.000



Đậu que (Đà lạt)

7.500







Cà chua (Đà lạt)

7.500







D/ NGÀNH HÀNG THỊT SÚC SẢN:

Heo thịt (L.An-Tp.HCM)

48.000



 

Đùi

60.000



Heo nái

39.000



Ba rọi

57.000



Nạc

58.000







E/ NGÀNH HÀNG GIA CẦM:

Đùi gà (nhập khẩu)

41.000



 

Gà tam hoàng nguyên con

46.000



Cánh gà (nhập khẩu)

57.000



Vịt nguyên con

47.000



Bẹ gà (nhập khẩu)

28.000







Thông tin khác
 Bảng giá từ ngày 7-04-2010 đến ngày 13-04-2010
 Bảng giá từ ngày 31-03-2010 đến ngày 06-04-2010
 Bảng giá từ ngày 24-03-2010 đến ngày 30-03-2010
 Bảng giá từ ngày 17-03-2010 đến ngày 23-03-2010
 Bảng giá từ ngày 10-03-2010 đến ngày 16-03-2010
 Bảng giá từ ngày 03-03-2010 đến ngày 09-03-2010
 Bảng giá từ ngày 24-02-2010 đến ngày 03-03-2010
 Bảng giá từ ngày 17-02-2010 đến ngày 23-02-2010
 Bảng giá từ ngày 03-02-2010 đến ngày 09-02-2010
 Bảng giá từ ngày 27-01-2010 đến ngày 02-02-2010
Tìm kiếm
Tin tức
Tuần lễ từ ngày 02-08-2010 đến ngày 06-08-2010
Tuần lễ từ ngày 02-08-2010 đến ngày 06-08-2010
Bảng tỷ giá
USD19.500
GBP30.153
HKD2.522
FRF-
CHF19.291
DEM-
JPY232.25
AUD17.803
CAD18.556
SGD14.538
EUR25.115
NZD14.062
Cập nhật: 00:03:28 04-09-2010
Giá vàng
Mua29,220
Bán29,260
Cập nhật: 00:03:28 04-09-2010
Chứng khoán
Quảng cáo
© Bản quyền của CÔNG TY QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH CHỢ BÌNH ĐIỀN năm 2005. Bảo lưu mọi quyền - Điều khoản sử dụng. Designed by SSP.